ATEN SN0116CO – Serial Console Server 16 cổng, hai nguồn/hai LAN
ATEN SN0116CO quản lý 16 cổng serial qua IP với hai nguồn/hai LAN, truy cập console từ xa, phân quyền và tích hợp CC2000/CCVSR.
- 16 cổng serial RJ-45; Cisco pin-out và tự nhận diện DTE/DCE.
- Truy cập serial in-band/out-of-band theo cấu hình hỗ trợ.
- Giao diện trình duyệt, terminal, Telnet/SSH và ứng dụng như PuTTY.
- Phát hiện Online/Offline và Response Check theo dõi tình trạng thiết bị.
Cần hỗ trợ chọn thiết bị? Chọn khu vực qua nút Gọi tư vấn hoặc email sales@atenvn.com.
Gọi tư vấn
Chọn khu vực để liên hệ với đội tư vấn.
Tổng quan
ATEN SN0116CO là serial console server 16 cổng, cung cấp cho quản trị viên IT và mạng cách truy cập, cấu hình và theo dõi thiết bị serial tại trung tâm dữ liệu hoặc địa điểm từ xa. Thiết bị hỗ trợ quản lý qua mạng và truy cập ngoài băng theo cấu hình ATEN, giúp duy trì khả năng xử lý sự cố khi đường truy cập thông thường tới thiết bị gặp khó khăn.
Hai LAN và hai nguồn AC
Hai cổng Ethernet hỗ trợ failover hoặc truy cập bằng hai địa chỉ IP, còn hai nguồn AC tạo khả năng dự phòng nguồn. Người quản trị có thể thao tác bằng console local RJ-45, kết nối laptop qua LUC hoặc cấu hình đường ngoài băng qua modem phù hợp. Các USB mặt trước phục vụ lưu trữ, USB console được hỗ trợ và kết nối qua UC232B/UC232BF theo hướng dẫn ATEN.
Tự nhận diện kết nối và phát hiện sự cố
Cisco pin-out và tự nhận diện DTE/DCE giúp nối trực tiếp các thiết bị tương thích mà không cần cáp rollover. Không suy rộng khả năng này cho mọi cổng RJ-45: pin-out của thiết bị đích cần phù hợp. Phát hiện Online/Offline, Response Check và Alert Strings hỗ trợ theo dõi trạng thái thiết bị, gửi thông báo khi mất kết nối hoặc xuất hiện chuỗi cảnh báo. Tối đa 16 kết nối có thể cùng truy cập một cổng theo các chế độ Exclusive, Occupy hoặc Share.
Phân quyền, ghi nhật ký và quản lý tập trung
TLS 1.2, chứng chỉ RSA 2048 bit, xác thực local hoặc bên ngoài và lọc IP/MAC bảo vệ truy cập. Quyền người dùng có thể được áp dụng theo cổng; Command Filter giới hạn lệnh được phép. Nhật ký, email và SNMP Trap hỗ trợ giám sát vận hành. CC2000 cung cấp quản lý tập trung và CCVSR hỗ trợ ghi phiên người dùng, thuận tiện cho truy vết và phối hợp xử lý sự cố.
Phiên bản phần cứng
Thông số công suất trong bảng dùng các giá trị trên trang ATEN hiện hành. ATEN phân biệt nền tảng AX và AXA, có khác biệt về phần cứng và công suất tiêu thụ; khi đối chiếu thiết bị đang sử dụng cần kiểm tra đúng hậu tố phần cứng. Model CO trong nội dung này là bản nguồn AC, không lấy thông số nguồn DC của bản COD.
Tính năng
- 16 cổng serial RJ-45; Cisco pin-out và tự nhận diện DTE/DCE.
- Truy cập serial in-band/out-of-band theo cấu hình hỗ trợ.
- Giao diện trình duyệt, terminal, Telnet/SSH và ứng dụng như PuTTY.
- Phát hiện Online/Offline và Response Check theo dõi tình trạng thiết bị.
- Alert Strings gửi cảnh báo khi khớp chuỗi thông điệp định trước.
- Command Filter giới hạn các lệnh người dùng được phép thực hiện.
- Tối đa 16 kết nối trên mỗi cổng; chế độ Exclusive/Occupy/Share.
- Viewer hỗ trợ copy/paste, nhật ký, nhập dữ liệu, macro, broadcast và Message Board.
- Sun Solaris break-safe.
- TLS 1.2, RSA 2048 bit và phân quyền truy cập từng cổng.
- Xác thực bên ngoài qua RADIUS, TACACS+, LDAP/AD và Kerberos.
- Lọc IP/MAC; IEEE 802.1X và đăng nhập SSH không mật khẩu.
- Hỗ trợ mật mã FIPS 140-2 Level 1 qua mô-đun OpenSSL nhúng theo ATEN.
- Nhật ký hệ thống/sự kiện, SMTP email và SNMP Trap.
- SNMP v1/v2c/v3, NTP, IPv4/IPv6 và LLDP.
- Sao lưu/khôi phục cấu hình, nâng cấp firmware.
- CC2000 quản lý tập trung; CCVSR ghi phiên người dùng.
- Real COM cho Windows, Real TTY cho Linux và Fixed TTY cho các UNIX được ATEN liệt kê.
- Baud rate:300, 600, 1200, 1800, 2400, 4800, 9600, 19200, 28800, 38400, 57600, 115200, 230400 bps.
- GUI đa ngôn ngữ.
- Hai cổng LAN và hai nguồn AC hỗ trợ dự phòng.
- Console local RJ-45, cổng modem và Laptop USB Console.
- Ba USB Type-A cho lưu trữ, console USB tương thích và UC232B/UC232BF.
- Virtual Modem và các chế độ Console Management, Real COM, TCP/UDP Server-Client.
Thông số kỹ thuật
| Số cổng serial | 16 |
|---|---|
| Serial | 16 × RJ-45 Female |
| LAN | 2 × RJ-45 Female, 10/100/1000 Mbps |
| Đầu vào nguồn | 2 × IEC 60320/C14 |
| Nguồn định mức | 100–240 V AC, 50/60 Hz, 1 A |
| Công suất theo trang ATEN hiện hành | 110 V:5,5 W; 220 V:5,5 W |
| Công tắc nguồn | 2 × Rocker Switch |
| Reset | 1 × nút chìm |
| LED serial | 16, xanh lá |
| LED mạng | 2, đỏ/cam/xanh lá |
| LED nguồn | 2, xanh dương |
| Chế độ hoạt động theo bảng thông số | Console Management; Console Management Direct; Real COM Port; TCP Server/Client; UDP Server/Client; Virtual Modem |
| Baud rate | 300 / 600 / 1200 / 1800 / 2400 / 4800 / 9600 / 19200 / 28800 / 38400 / 57600 / 115200 / 230400 bps |
| Kết nối đồng thời mỗi cổng | Tối đa 16 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20–60 °C |
| Độ ẩm | 0–80% RH, không ngưng tụ |
| Vỏ | Kim loại |
| Khối lượng | 4,38 kg |
| Kích thước L × W × H theo ATEN | 43,72 × 32,98 × 4,40 cm |
| Console local | 1 × RJ-45 Female |
| LUC | 1 × Mini USB |
| USB | 3 × USB Type-A Female |
| PON | 1 × RJ-45 Female, Reserved |
| Modem | 1 × RJ-45 Female |
| Lưu ý nền tảng phần cứng | AX và AXA có thể khác công suất; đối chiếu hậu tố thiết bị. Giá trị trong file theo trang ATEN hiện hành. |
Sản phẩm tương thích
Các model thiết bị được quản trị viên chọn để tham khảo cùng SN0116CO. Khi có trang sản phẩm trên ATENVN, liên kết sẽ tự dẫn đến trang đó.
Tài liệu hãng
Cần tư vấn cấu hình hoặc báo giá?
Gửi mã SN0116CO và yêu cầu của bạn, đội ngũ ATEN Việt Nam sẽ hỗ trợ.